TỔNG ĐÀI
024 3821 3491
HOME BẢNG GIÁ DỊCH VỤ XEM KẾT QUẢ QUY CHUẨN NƯỚC & CUỘC SỐNG GIỚI THIỆU
HOME > Gói Dịch Vụ

Bảng giá xét nghiệm 28 chỉ tiêu chất lượng nước uống đóng chai theo QCVN 6-1:2010/BYT (Gói 4)

                                                                                                                                                            Đơn vị tính: Đồng
TTChỉ tiêu phân tíchPhương pháp thửSố lượng mẫuĐơn giáThành tiền
1Hàm lượng AntimonSMEWW 3500 Sb B1105,000105,000
2Hàm lượng mangan tổng sốSMEWW 3111B1105,000105,000
3Hàm lượng Nitrat (NO3-)Thường quy kỹ thuật  YHLĐ-VSMT- SKTH 2002180,00080,000
4Hàm lượng Nitrit (NO2-)TCVN 6178:1996180,00080,000
5ClorTCVN 6225-2:2012170,00070,000
6CloratTCVN 6194:19961280,000280,000
7Hàm lượng CloritUS EPA 300.11280,000280,000
8Hàm lượng BromatUS EPA 300.11280,000280,000
9Hàm lượng XianuaSMEWW 4500 CN-, E180,00080,000
10Hàm lượng ChìSMEWW 3113B1105,000105,000
11Hàm lượng AsenSMEWW 3500 As, B1140,000140,000
12Hàm lượng FloruaSMEWW 4500-F, D160,00060,000
13Hàm lượng Thủy ngânSMEWW 3114B1140,000140,000
14Hàm lượng BariSMEWW 3500 Ba B1105,000105,000
15Hàm lượng Bo tính chung cho cả Borat và Axit boricSMEWW 4500 B D1105,000105,000
16Hàm lượng CadimiSMEWW 3113B1105,000105,000
17Hàm lượng Crom tổng sốSMEWW 3113B và 3111B1105,000105,000
18Hàm lượng Đồng tổng sốSMEWW 3113B và 3111B1105,000105,000
19

 

Hàm lượng Molybden  

SMEWW 3500 Mo1105,000105,000
20Hàm lượng NikenSMEWW 3113B1105,000105,000
21Hàm lượng SelenSMEWW 3500 Se, C1105,000105,000
22Tổng hoạt độ αSMEWW 7110 B1850,000850,000
23Tổng hoạt độ βSMEWW 7110 B1850,000850,000
24Bào tử vi khuẩn kỵ khí khử sunphitTCVN 6191 - 2:19961170,000170,000
25Streptococci Feacal                           TCVN 6189 - 20091136,000136,000
26Pseudomonas aeruginosa                                   TCVN 8881: 20111170,000170,000
27Coliform tổng sốTCVN 6187 - 1: 20091170,000170,000
28 E.coliTCVN 6187 - 1: 20091170,000170,000
 TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

 

5,161,000

 ƯU ĐÃI 5%

 

 

 

 

 

 

4,902,950

- Giá trên đã bao gồm thuế và áp dụng cho khách hàng mang mẫu đến xét nghiệm tại Viện, chưa bao gồm chi phí lấy mẫu, vận chuyển mẫu.Bảng giá này có thể thay đổi tùy từng thời điểm và có thông báo kèm theo.

 

CƠ QUAN CHỦ QUẢN: VIỆN SỨC KHỎE NGHỀ NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Địa chỉ: 57 Lê Quý Đôn, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Điện thoại: 0438213491 Fax: +84438212894
Email: nioeh@nioeh.org.vn
Copyrights © 2016 Viện SKNN & MT.