TỔNG ĐÀI
024 3821 3491
HOME BẢNG GIÁ DỊCH VỤ XEM KẾT QUẢ QUY CHUẨN NƯỚC & CUỘC SỐNG GIỚI THIỆU
HOME > Gói Dịch Vụ

Bảng giá xét nghiệm 109 chỉ tiêu chất lượng nước ăn uống theo QCVN 01:2009/BYT (Gói 7)

                                                                                                   Đơn vị tính: Đồng
TTChỉ tiêu phân tíchPhương pháp thửĐơn vịĐơn giá
 

 

Chỉ tiêu giám sát mức A

 

 

 

 

 
1Độ màuSMEWW 2120 BMẫu50,000
2Mùi; vịCảm quanMẫu10,000
3Độ đụcMáy phân tích độ đụcMẫu50,000
4Độ pHTCVN 6492:2011Mẫu50,000
5Độ cứng, tính theo CaCO3; Magie (Mg2+); Canxi (Ca2+);TCVN 6224 – 1996 hoặc SMEWW 2340CMẫu60,000
6CloruaTCVN 6194:1996Mẫu50,000
7Hàm lượng SắtTCVN 6177:1996Mẫu60,000
SMEWW 3111BMẫu105,000
8Hàm lượng mangan tổng sốSMEWW 3111BMẫu105,000
9Hàm lượng Nitrat (NO3-)Thường quy kỹ thuật  YHLĐ-VSMT- SKTH 2002Mẫu80,000
10Hàm lượng Nitrit (NO2-)TCVN 6178:1996Mẫu80,000
11Hàm lượng Sulfat (SO4)EPA 375.4Mẫu80,000
12Chỉ số PecmanganatTCVN 6186:1996Mẫu84,000
13Hàm lượng Clo dưTCVN 6225-2:2012Mẫu70,000
14Coliform tổng sốTCVN 6187 - 1: 2009Mẫu170,000
15 E.coliTCVN 6187 - 1: 2009Mẫu170,000
 

 

Chỉ tiêu giám sát mức B

 

 

 

 

 
16Tổng chất rắn hòa tan (TDS)SMEWW 2540 Solids B, CMẫu104,000
17Hàm lượng NhômSMEWW 3113BMẫu105,000
18Hàm lượng ChìSMEWW 3113BMẫu105,000
19Hàm lượng NatriSMEWW 3500 Na, DMẫu105,000
20Hàm lượng AmoniEPA 350.2Mẫu80,000
21Hàm lượng AsenSMEWW 3500 As, BMẫu140,000
22Hàm lượng FloruaSMEWW 4500-F, DMẫu60,000
23Hàm lượng Dihydrosulfur (H2S)TCVN 4567: 1998 (SMEWW 4500 – S2- , E)Mẫu70,000
24Hàm lượng Thủy ngânSMEWW 3114BMẫu140,000
25Phenol và dẫn xuất phenolSMEWW 6420 BMẫu800,000
26BenzenEPA 524.2Mẫu325,000
27Benzo(a)pyrenEPA 525.2Mẫu325,000
28MonoclorobenzenEPA 524.2Mẫu420,000
29MonocloraminTCVN 6225-2:2012Mẫu280,000
30Tổng hoạt độ αSMEWW 7110 BMẫu850,000
31Tổng hoạt độ βSMEWW 7110 BMẫu850,000
 

 

Chỉ tiêu giám sát mức C

 

 

 

 

 
32Hàm lượng BromatUS EPA 300.1Mẫu280,000
33Hàm lượng CloritUS EPA 300.1Mẫu280,000
34Hàm lượng XianuaSMEWW 4500 CN-, EMẫu80,000
35Hàm lượng AntimonSMEWW 3500 Sb BMẫu105,000
36Hàm lượng BariSMEWW 3500 Ba BMẫu105,000
37Hàm lượng Bo tính chung cho cả Borat và Axit boricSMEWW 4500 B DMẫu105,000
38Hàm lượng CadimiSMEWW 3113BMẫu105,000
39Hàm lượng Crom tổng sốSMEWW 3113B và 3111BMẫu105,000
40Hàm lượng Đồng tổng sốSMEWW 3113B và 3111BMẫu105,000
41

 

Hàm lượng Molybden  

SMEWW 3500 MoMẫu105,000
42Hàm lượng NikenSMEWW 3113BMẫu105,000
43Hàm lượng SelenSMEWW 3500 Se, CMẫu105,000
44Hàm lượng KẽmSMEWW 3111BMẫu105,000
 

 

Nhóm Clorobenzen

   
451,2 - DiclorobenzenEPA 524.2Mẫu420,000
461,4 - DiclorobenzenEPA 524.2Mẫu420,000
47

 

Triclorobenzen 

EPA 524.2Mẫu420,000
 

 

Nhóm dung môi hữu cơ

   
48

 

Toluen 

EPA 524.2Mẫu325,000
49

 

Xylen 

EPA 524.2Mẫu325,000
50EtylbenzenEPA 524.2Mẫu325,000
51StyrenEPA 524.2Mẫu325,000
52Di (2 - etylhexyl) adipateEPA 525.2Mẫu325,000
53

 

Di (2 - etylhexyl) phtalat 

EPA 525.2Mẫu325,000
54AcrylamideEPA 8032AMẫu325,000
55EpiclohydrinNội bộ GC/ECDMẫu325,000
56Hexacloro butadienEPA 524.2Mẫu325,000
571,2 - Dibromo - 3 CloropropanEPA 524.2Mẫu325,000
58FocmaldehytEPA 556Mẫu325,000
59BromofocEPA 524.2Mẫu325,000
60DibromoclorometanEPA 524.2Mẫu325,000
61BromodiclorometanEPA 524.2Mẫu325,000
62Axit dicloroaxeticEPA 552.2Mẫu325,000
63Axit tricloroaxeticEPA 552.2Mẫu325,000
64Cloral hydrat (tricloroaxetaldehyt)EPA 8260BMẫu325,000
65DicloroaxetonitrilEPA 551.1Mẫu325,000
66DibromoaxetonitrilEPA 551.1Mẫu325,000
67TricloroaxetonitrilEPA 551.1Mẫu325,000
68Xyano clorit (tính theo CN-)SMEWW 4500-CN- JMẫu325,000
 

 

Dung môi hữu cơ nhóm Alkan clo hóa

 

 

 

 

 

69CacbontetracloruaEPA 524.2Mẫu1,120,000
70DiclorometanEPA 524.2Mẫu1,120,000
711,2 DicloroetanEPA 524.2Mẫu1,120,000
721,1,1 - TricloroetanEPA 524.2Mẫu1,120,000
73

 

Vinyl clorua 

EPA 524.2Mẫu1,120,000
74

 

1,2 Dicloroeten 

EPA 524.2Mẫu1,120,000
75

 

Tricloroeten 

EPA 524.2Mẫu1,120,000
76TetracloroetenEPA 524.2Mẫu1,120,000
77ClorofocEPA 524.2Mẫu1,120,000
781,2 -  DicloropropanEPA 524.2Mẫu1,120,000
791,3 -  DichloropropenEPA 524.2Mẫu1,120,000
 

 

Nhóm hóa chất bảo vệ thực vật trong nước nhóm Clo

  

 

 

80Aldrin/DieldrinTCVN 7876:2008Mẫu850,000
81ClodaneEPA 525.2Mẫu850,000
82ClorotoluronGC/ECDMẫu850,000
83DDTTCVN 7876:2008Mẫu850,000
84Heptaclo và heptaclo epoxitTCVN 7876:2008Mẫu850,000
85HexaclorobenzenEPA 525.2Mẫu850,000
86LindaneTCVN 7876:2008Mẫu850,000
87MCPAEPA 555Mẫu850,000
88MethoxychlorEPA 525.2Mẫu850,000
89Methachlor G C/FIDMẫu850,000
90

 

2,4,5 - T 

EPA 515.4Mẫu850,000
912,4 - DEPA 515.4Mẫu850,000
92PropanilEPA 532Mẫu850,000
93DichlopropEPA 515.4Mẫu850,000
94PentaclorophenolEPA 525.2Mẫu850,000
952,4,6 TriclorophenolEPA 8270DMẫu850,000
96FenopropGC/ECDMẫu850,000
97MecopropEPA 555Mẫu850,000
982,4 DBEPA 515.4Mẫu850,000
 

 

Hóa chất bảo vệ thực vật trong nước nhóm Nitơ

  

 

 

99AlachlorEPA 525.2Mẫu850,000
100AldicarbEPA 531.2Mẫu850,000
101AtrazineEPA 525.2Mẫu850,000
102BentazoneEPA 515.4Mẫu850,000
103SimazineEPA 525.2Mẫu850,000
104MolinateEPA 525.2Mẫu850,000
105TrifuralinEPA 525.2Mẫu850,000
106PendimetalinEPA 525.2Mẫu850,000
107IsoproturonGC/ECDMẫu850,000
 

 

Hóa chất bảo vệ thực vật trong nước nhóm khác

  

 

 

108CarbofuranEPA 531.2Mẫu1,050,000
109PermethrinEPA 525.2Mẫu1,050,000
 

 

ƯU ĐÃI 1

 

 

 

 

2,240,000

 

 

ƯU ĐÃI 2

 

 

 

 

2,550,000

 

 

ƯU ĐÃI 3

 

 

 

 

2,550,000

 

 

ƯU ĐÃI 4

 

 

 

 

1,050,000

 

 

ƯU ĐÃI I

 

 

 

 

18,165,000

 

 

ƯU ĐÃI II

 

 

 

 

21,683,700

 

 

ƯU ĐÃI III

 

 

 

 

21,724,200

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

   
 - Giá trên đã bao gồm thuế và áp dụng cho khách hàng mang mẫu đến xét nghiệm tại Viện, chưa bao gồm chi phí lấy mẫu, vận chuyển mẫu.Bảng giá này có thể thay đổi tùy từng thời điểm và có thông báo kèm theo.

 

 

- Ưu đãi 1 áp dụng đối với khách hàng lựa chọn phân tích tất cả các chỉ tiêu Dung môi hữu cơ nhóm alkan hóa (mức độ theo dõi C)
 - Ưu đãi 2 áp dụng với khách hàng lựa chọn phân tích tất cả các chỉ tiêu thuộc Nhóm hóa chất bảo vệ thực vật trong nước nhóm clo (mức độ giám sát C)
 - Ưu đại 3 áp dụng với khách hàng lựa chọn phân tích tất cả các chỉ tiêu thuộc nhóm Hóa chất bảo vệ thực vật trong nước nhóm nito (mức độ giám sát C)

 

 

- Ưu đãi 4 áp dụng với khách hàng lựa chọn phân tích tất cả cả chỉ tiêu thuộc nhóm Hóa chất bảo vệ thực vật trong nước nhóm khác (mức độ giám sát C)

 

 

- Ưu đãi I áp dụng với khách hàng lựa chọn phân tích tất cả 78 chỉ tiêu chất lượng nước (mức độ giám sát C)

 

 

- Ưu đãi II áp dụng đối với khách hàng lựa chọn phân tích cả 109 chỉ tiêu chất lượng nước, sắt làm theo phương pháp trắc quang
 - Ưu đãi III áp dụng với khách hàng lựa chọn phân tích cả 109 chỉ tiêu chất lượng nước, sắt làm theo phương pháp quang phổ hấp phụ nguyên tử
CƠ QUAN CHỦ QUẢN: VIỆN SỨC KHỎE NGHỀ NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Địa chỉ: 57 Lê Quý Đôn, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Điện thoại: 0438213491 Fax: +84438212894
Email: nioeh@nioeh.org.vn
Copyrights © 2016 Viện SKNN & MT.