TỔNG ĐÀI
024 3821 3491
HOME BẢNG GIÁ DỊCH VỤ XEM KẾT QUẢ QUY CHUẨN NƯỚC & CUỘC SỐNG GIỚI THIỆU
HOME > Gói Dịch Vụ

Bảng giá xét nghiệm 31 chỉ tiêu chất lượng nước ăn uống theo QCVN 01:2009/BYT (giám sát ở mức A, B) (Gói 6)

                                                                                                                                                          Đơn vị tính: Đồng
TTChỉ tiêu phân tíchPhương pháp thửĐơn vịĐơn giá
 

 

Chỉ tiêu giám sát mức A

 

 

 

 

 
1Độ màuSMEWW 2120 BMẫu50,000
2Mùi; vịCảm quanMẫu10,000
3Độ đụcMáy phân tích độ đụcMẫu50,000
4Độ pHTCVN 6492:2011Mẫu50,000
5Độ cứng, tính theo CaCO3; Magie (Mg2+); Canxi (Ca2+);TCVN 6224 – 1996 hoặc SMEWW 2340CMẫu60,000
6CloruaTCVN 6194:1996Mẫu50,000
7Hàm lượng SắtTCVN 6177:1996Mẫu105,000
   
8Hàm lượng mangan tổng sốSMEWW 3111BMẫu105,000
9Hàm lượng Nitrat (NO3-)Thường quy kỹ thuật  YHLĐ-VSMT- SKTH 2002Mẫu80,000
10Hàm lượng Nitrit (NO2-)TCVN 6178:1996Mẫu80,000
11Hàm lượng Sulfat (SO4)EPA 375.4Mẫu80,000
12Chỉ số PecmanganatTCVN 6186:1996Mẫu84,000
13Hàm lượng Clo dưTCVN 6225-2:2012Mẫu70,000
14Coliform tổng sốTCVN 6187 - 1: 2009Mẫu170,000
15 E.coliTCVN 6187 - 1: 2009Mẫu170,000
 

 

Chỉ tiêu giám sát mức B

 

 

 

 

 
16Tổng chất rắn hòa tan (TDS)SMEWW 2540 Solids B, CMẫu104,000
17Hàm lượng NhômSMEWW 3113BMẫu105,000
18Hàm lượng ChìSMEWW 3113BMẫu105,000
19Hàm lượng NatriSMEWW 3500 Na, DMẫu105,000
20Hàm lượng AmoniEPA 350.2Mẫu80,000
21Hàm lượng AsenSMEWW 3500 As, BMẫu140,000
22Hàm lượng FloruaSMEWW 4500-F, DMẫu60,000
23Hàm lượng Dihydrosulfur (H2S)TCVN 4567: 1998 (SMEWW 4500 – S2- , E)Mẫu70,000
24Hàm lượng Thủy ngânSMEWW 3114BMẫu140,000
25Phenol và dẫn xuất phenolSMEWW 6420 BMẫu800,000
26BenzenEPA 524.2Mẫu325,000
27Benzo(a)pyrenEPA 525.2Mẫu325,000
28MonoclorobenzenEPA 524.2Mẫu420,000
29MonocloraminTCVN 6225-2:2012Mẫu280,000
30Tổng hoạt độ αSMEWW 7110 BMẫu850,000
31Tổng hoạt độ βSMEWW 7110 BMẫu850,000
  

 

 

 

 

 

 TỔNG CỘNG (II)

 

 

 

 

5,973,000

- Giá trên đã bao gồm thuế và áp dụng cho khách hàng mang mẫu đến xét nghiệm tại Viện, chưa bao gồm chi phí lấy mẫu, vận chuyển mẫu. Bảng giá này có thể thay đổi tùy từng thời điểm và có thông báo kèm theo.

 

CƠ QUAN CHỦ QUẢN: VIỆN SỨC KHỎE NGHỀ NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Địa chỉ: 57 Lê Quý Đôn, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Điện thoại: 0438213491 Fax: +84438212894
Email: nioeh@nioeh.org.vn
Copyrights © 2016 Viện SKNN & MT.