Thứ Hai , 28/02/2022 00:00

Bảng giá xét nghiệm 99 chỉ tiêu chất lượng nước sạch cho mục đích sinh hoạt theo thông tư 41/2018/TT-BYT (Gói 13)

  • 69

TTChỉ tiêu phân tíchĐơn vịĐơn giá (đồng)
Chỉ tiêu giám sát mức A650,200
1ColiformMẫu140,000
2E.coliMẫu140,000
3ArsenicMẫu140,000
4Clo dư tự doMẫu70,000
5Độ đụcMẫu50,000
6Màu sắcMẫu50,000
7Mùi; vịMẫu10,200
8pHMẫu50,000
Các thông số nhóm B19,264,000
9Tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus)Mẫu170,000
10Trực khuẩn mủ xanh (Ps. Aeruginosa)Mẫu170,000
11Amoni (NH3 và NH4+ tính theo N)Mẫu80,000
12Antimon (Sb)Mẫu105,000
13Bari (Bs)Mẫu105,000
14Bor tính chung cho cả Borat và axit Boric (B)Mẫu105,000
15Cadmi (Cd)Mẫu105,000
16Chì (Plumbum) (Pb)Mẫu105,000
17Chỉ số pecmanganatMẫu84,000
18Chloride (Cl-)Mẫu50,000
19Chromi (Cr)Mẫu105,000
20Đồng (Cuprum) (Cu)Mẫu105,000
21Độ cứng, tính theo CaCO3Mẫu60,000
22Fluor (F)Mẫu60,000
23Kẽm (Zincum) (Zn)Mẫu105,000
24Mangan (Mn)Mẫu105,000
25Natri (Na)Mẫu105,000
26Nhôm (Aluminium) (Al)Mẫu105,000
27Nickel (Ni)Mẫu105,000
28Nitrat (NO3- tính theo N)Mẫu80,000
29Nitrit (NO2- tính theo N)Mẫu80,000
30Sắt (Ferrum) (Fe)Mẫu105,000
31Seleni (Se)Mẫu105,000
32SunphatMẫu80,000
33SunfuaMẫu70,000
34Thuỷ ngân (Hydrargyrum) (Hg)Mẫu140,000
35Tổng chất rắn hoà tan (TDS)Mẫu100,000
36Xyanua (CN-)Mẫu80,000
371,1,1 - TricloroetanMẫu100,000
381,2 - DicloroetanMẫu100,000
391,2 - DicloroetenMẫu100,000
40CacbontetracloruaMẫu100,000
41DiclorometanMẫu100,000
42TetracloroetenMẫu100,000
43TricloroetenMẫu100,000
44Vinyl cloruaMẫu100,000
45BenzenMẫu325,000
46EtylbenzenMẫu325,000
47Phenol và dẫn xuất của PhenolMẫu800,000
48StyrenMẫu325,000
49ToluenMẫu325,000
50XylenMẫu325,000
511,2 - DiclorobenzenMẫu420,000
52MonoclorobenzenMẫu420,000
53TriclorobenzenMẫu420,000
54AcrylamideMẫu325,000
55EpiclohydrinMẫu325,000
56Hexacloro butadienMẫu325,000
571,2 - Dibromo - 3 CloropropanMẫu325,000
581,2 - DicloropropanMẫu100,000
591,3 - DichloropropenMẫu100,000
602,4 – DMẫu100,000
612,4 - DBMẫu100,000
62AlachlorMẫu100,000
63AldicarbMẫu100,000
64Atrazine và các dẫn xuất chloro-s-triazineMẫu100,000
65CarbofuranMẫu1,050,000
66ChlorpyrifosMẫu100,000
67ClodaneMẫu100,000
68ClorotoluronMẫu100,000
69CyanazineMẫu100,000
70DDT và các dẫn xuấtMẫu100,000
71DichlopropMẫu100,000
72FenopropMẫu100,000
73HydroxyatrazineMẫu100,000
74IsoproturonMẫu100,000
75MCPAMẫu100,000
76MecopropMẫu100,000
77MethoxychlorMẫu100,000
78MolinateMẫu100,000
79PendimetalinMẫu100,000
80PermethrinMẫu1,050,000
81PropanilMẫu100,000
82SimazineMẫu100,000
83TrifuralinMẫu100,000
842,4,6 - TriclorophenolMẫu325,000
85BromatMẫu325,000
86BromodichloromethaneMẫu325,000
87BromoformMẫu325,000
88ChloroformMẫu325,000
89DibromoacetonitrileMẫu325,000
90DibromochloromethaneMẫu325,000
91DichloroacetonitrileMẫu325,000
92Dichloroacetic acidMẫu325,000
93FormaldehydeMẫu325,000
94MonochloramineMẫu280,000
95Monochloroacetic acidMẫu325,000
96Trichloroacetic acidMẫu325,000
97TrichloroaxetonitrilMẫu325,000
98Tổng hoạt độ phóng xạ aMẫu850,000
99Tổng hoạt độ phóng xạ bMẫu850,000
Tổng các chỉ tiêu giám sát nhóm A và B19,914,200
Ghi chú:
- Giá trên đã bao gồm thuế và áp dụng cho khách hàng mang mẫu đến xét nghiệm tại Viện, chưa bao gồm chi phí lấy mẫu, vận chuyển mẫu. Bảng giá này có thể thay đổi tùy từng thời điểm và có thông báo kèm theo.